Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
theo mồi
đt. Theo người hay con vật để bắt ăn thịt:
Hổ rược theo mồi.
// X. Theo bổi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cả hông rộng háng
-
cả hơi
-
cả hơi lớn tiếng
-
cả lo
-
cả lo cả nghĩ
-
cả mô
* Tham khảo ngữ cảnh
Mỗi đêm , đàn ông đến , mang
theo mồi
thơm , để trả công cho Lý.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
theo mồi
* Từ tham khảo:
- cả hông rộng háng
- cả hơi
- cả hơi lớn tiếng
- cả lo
- cả lo cả nghĩ
- cả mô