| thầy trò | dt. Tiếng gọi chung ông thầy và học-trò: Hai thầy trò. |
| Loan dạy học được hai tháng , thầy trò đã bắt đầu mến nhau thì bỗng nàng thấy số học trò một ngày một kém , hết trò nọ xin thôi lại đến trò kia. |
| Nhưng vì thầy trò mến nhau , nên Bảo lẻn nhà sang trường Loan để hỏi han Loan và học thêm. |
Hai thầy trò vừa mới ngồi vào bàn , thì ở ngoài có tiếng người đàn bà hỏi con sen : Tôi muốn hỏi cô giáo Hồng. |
Thưa cô , cô định đi đâu bây giờ ? Cô không đi đâu được cả , nhưng cô hết tiền thì thầy trò phải liệu đi tìm việc làm riêng kiếm ăn. |
| Do đó mà từ các mẩu chuyện vặt , hai thầy trò nhảy qua địa hạt sử. |
| Hai thầy trò đối đáp nhau , thẳng thắn tranh luận với nhau về đủ mọi vấn đề ngay trên mấy đám ruộng miễu , hoặc lúc ngồi nghỉ dưới gốc mít cỗi bên miễu cô hồn. |
* Từ tham khảo:
- miên-bạc
- miên-diên
- miên-dương
- miên-lực
- miên-miên
- miên-bịnh