| thấy tháng | đt. X. Có tháng. |
| thấy tháng | - Cg. Thấy, thấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt. |
| thấy tháng | Nh. Thấy kinh. |
| thấy tháng | đgt Như Thấy kinh: Em nó mười ba tuổi đã bắt đầu thấy tháng. |
| thấy tháng | Nói người đàn bà đến kỳ có kinh-nguyệt: Đàn bà đến kỳ thấy tháng. |
| Mới thấy tháng trước , khi chưa về nghỉ hè , không mấy hôm là cả nhà không nghe cô kể một chuyện gì đấy về Sài , về cái làng Bái lụt lội của anh. |
| Người lữ khách ngày nay , xa cách quê hương , thấy tháng hai trở về , cũng động long nhớ tiếc không biết bao nhiêu khuôn mặt , không biết bao nhiêu miếng ăn ngon , không biết bao nhiêu tình thương yêu đã mất. |
| Hình ảnh một người đàn ông mặc áo lá rách , đội một cái thúng vá trên đầu và xách một cái đèn dầu ở tay , thỉnh thoảng lại đánh rơi trong đêm khuya một tiếng rao ngái ngủ “giò giầy” cũng như hình ảnh một người mù , tay cầm một cái gậy bò lê dưới trời mưa , trong gió lạnh (có khi có một con chó dẫn đường) , tính đốt tay cho đến bây giờ đã có ngót sáu mươi năm nhưng vẫn cứ mờ mờ hiện hiện trong óc tôi mỗi kthấy tháng'ng mười một trở về. |
| Rồi tôi nhận thấy tháng ngày trôi qua nhanh hơn và cũng gặp những điều hay hay khi đọc lại những gì đã viết. |
| Mới thấy tháng trước , khi chưa về nghỉ hè , không mấy hôm là cả nhà không nghe cô kể một chuyện gì đấy về Sài , về cái làng Bái lụt lội của anh. |
| Phụ nữ những ngày tthấy tháng(kinh nguyệt) không nên ăn rau răm dễ bị rong huyết. |
* Từ tham khảo:
- thấy trâu đầm, bò cũng nhảy xuống ao
- the
- the
- the
- the le
- the thảy