| thấy kinh | - Nh. Thấy tháng. |
| thấy kinh | đgt. Đang có kinh nguyệt. |
| thấy kinh | đgt Nói phụ nữ có kinh nguyệt: Lần đầu thấy kinh, cháu nó sợ quá. |
| Em thấy kinh kinh là“. |
Bức thư thế này đây : "Chú ơi ! Cháu biết đánh dấu cho cái buổi tối hôm ấy bằng cái gì đâỷ Cháu thấy kinh khủng quá. |
| Tôi chưa bao giờ thấy kinh khủng như thế. |
| Em thấy kinh kinh là". |
| Có thời gian , tôi nói giọng Bắc pha Nam nhưng sau đó tôi xem lại mình diễn thì tthấy kinhkhủng quá nên đã quay về với chất giọng cha sinh mẹ đẻ của mình. |
| Cô cũng chia sẻ , trong suốt thời gian trước đó , Jackie vẫn tthấy kinhnguyệt đều đặn hàng tháng và thậm chí vẫn sử dụng thuốc tránh thai. |
* Từ tham khảo:
- thấy mồ
- thấy mụ nội
- thấy người ăn khoai cũng vác mai đi đào
- thấy người làm được ăn, mình xé chăn làm vó
- thấy ngườí sang bắt quàng làm họ
- thấy ông bà ông vải