| thay da đổi thịt | Đổi thay, tiến triển, ngày một tốt đẹp hơn. |
| thay da đổi thịt | ng Đổi mới về căn bản: Từ ngày cách mạng thành công đất nước đã thay da đổi thịt. |
| thay da đổi thịt |
|
Quả như bố tôi nói , quê nội đã thay da đổi thịt. |
| Ông cũng thường nói về những dấu ấn của phố phường thay da đổi thịt , khác xa với thời cha , mẹ của ông nhiều năm trước. |
| Bộ mặt TTĐT đang ngày càng tthay da đổi thịt; TNGT giảm trên cả 3 tiêu chí. |
| Tuy nhiên , đứng trước nhu cầu của thị trường , những con người ở vai trò điều hành buộc phải khiến nhà đài phần nào tthay da đổi thịt, làm mình mới mẻ hơn trước cơn sốt của những dòng phim quốc tế. |
| Nhận thức được tiềm năng cũng như cơ hội đầu tư tại Cam Ranh , vài năm trở lại đây , hàng loạt ông lớn đã đổ vốn đầu tư vào thị trường BĐS tại đây , đặc biệt là khu vực Bãi Dài khiến cho vùng đất này được tthay da đổi thịt. |
| Sau khi phản bội quốc gia , bỏ trốn với Chiến Binh Mùa Đông đến Wakanda thì Đội trường Mỹ đã tthay da đổi thịtvới vẻ ngoại bụi bặm trưởng thành khiến các fan mê mệt. |
* Từ tham khảo:
- thay đổi như chong chóng
- thay hình đổi dạng
- thay lảy
- thay lòng đổi dạ
- thay lông đổi da
- thay má Nh Thay mặt