| thay băng | đt. Rửa vết thương, xức thuốc và bó lại với bông gòn và băng mới: Bữa nay là ngày thay băng. // Vặn nút đổi hệ-thống một máy thâu-thanh: Thay băng bắt tin ngoại-quốc nghe chơi. |
| Nhưng giữa cái khoảng nó thay băng. |
| Lau , rửa , thay băng , ông cụ kêu chí chết. |
| Lười tthay băngvệ sinh Lười thay băng vệ sinh cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm nhiễm phụ khoa Đây là thói quen rất nguy hại vì trong máu có nhiều chất dinh dưỡng rất dễ tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển , từ đó làm gia tăng các bệnh phụ khoa. |
| Do đó , bất kể lượng máu nhiều hay ít , nên tthay băngvệ sinh 3 4 tiếng/lần , những ngày nắng nóng có thể phải thay nhiều hơn. |
| Thiếu nữ suýt chết vì không tthay băngvệ sinh trước khi đi ngủ Ngày 10/4 , Molly Pawlett thức dậy với nhiều nốt ban trên khắp cơ thể cùng với triệu chứng đau miệng và lưỡi đỏ. |
| 7 lời khuyên dùng băng vệ sinh an toàn , hiệu quả : Tthay băngvệ sinh 3 giờ một lần Để thuận tiện hơn trong những ngày ấy , nhiều bạn gái thường dùng băng vệ sinh có độ thấm hút cao hoặc có bạn đôi khi quên mà không thay. |
* Từ tham khảo:
- chót
- chót bót
- chót chét
- chót chét
- chót mỏ
- chót vót