| thấu hiểu | đgt. Hiểu tường tận, sâu sắc: thấu hiểu tấm lòng của bạn o thấu hiểu được nỗi vất vả của người nông dân. |
| thấu hiểu | đgt Hiểu rất kĩ, hiểu đến nơi đến chốn:Khoan sức cho dân lại thấu hiểu lòng dân (VNgGiáp). |
Là vì thấu hiểu Chương , biết Chương ưa những điều luân lý gay go , nàng cố luyện tâm hồn nàng theo vào khuôn khổ. |
Xem chừng Liên cũng thấu hiểu tâm sự của Minh. |
| Nếu ai có ngắm qua cái dáng điệu , cái lòng can đảm của con gà mái khi nó xoè hai cánh , quả quyết đưa ngược cái mỏ yếu ớt lên để chống với con quạ hay con diều hâu bay là xuống định bắt con nó , thì sẽ thấu hiểu lòng thương con của bà mẹ Việt Nam. |
| ”Người nhà trời“ lắng nghe , thấu hiểu hết mọi chuyện. |
| Hai tâm hồn đồng cảm , thấu hiểu nhau sao không hòa hợp với nhau. |
| Chẳng ai thấu hiểu tôi đâu. |
* Từ tham khảo:
- thấu kính hội tụ
- thấu kính phân kì
- thấu suốt
- thấu tập
- thấu thỏ
- thấu tình đạt lí