| thật lòng | trt. X. Thật bụng. |
| thật lòng | tt, trgt Không dối trá: Phải tin là anh ấy thật lòng; Anh ấy thật lòng giúp đỡ chị ấy. |
thật lòng mỗi lần về nhà thấy thằng em vốn ham mê học hành mà cứ mếu máo nước mắt ngắn , dài , về cái tội " cùng ăn , cùng làm " và chuyện trò với " vợ " , anh thấy tội nó qua. |
| Anh biết rằng điều anh vừa nói không thật lòng với mình nhưng chú Hà đã bảo lúc này phải hết sức tránh cái gì có thể làm ồn lên. |
| Và thật lòng , Sài rất muốn có cớ ngồi lại , nhưng không bao giờ thấy chợ huyện về trông thấy thì phiền. |
| thật lòng thầy rất quý em , Hương ạ. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể " tha " khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng " sống chết mặc bay ". |
| thật lòng , đến bây giờ mỗi lần lên với em anh vẫn thấy gò bó , tù túng nhưng phải sống như để bù đắp lại cho nó tất cả những mất mát đau khổ nên phải cố. |
* Từ tham khảo:
- nhất thất túc thành thiên cổ hận
- nhất thì nhì thực
- nhất thiết
- nhất thống sơn hà
- nhất thời
- nhất thủ nhì vĩ