| cơ địa | dt. Nguồn-gốc sự-vật. |
| cơ địa | dt (H. cơ: gốc; địa: đất) Từ y học chỉ bản chất của cơ thể người ta: Cơ địa dễ nhiễm trùng. |
| Vấn đề thứ hai là tóc thưa , rụng do ccơ địahoặc do tiếp xúc với quá nhiều hóa chất từ môi trường , bụi bẩn , không khí ô nhiễm , hoặc tạp chất trong quá trình tạo kiểu tóc. |
| Người dùng thuốc dị ứng ăn bưởi hay uống nước bưởi cùng 1 thời điểm sẽ gây chứng đau đầu , loạn nhịp tim , thậm chí với những người ccơ địayếu có thể dẫn đến đột tử mà không hề biết. |
| Lý giải cho điều này , ông Trịnh Thành , một nhà đầu ccơ địaốc chuyên nghiệp khu vực quận Hoàng Mai phân tích , một DN BĐS A thông thường đầu tư ít nhất 2 , 3 DA. |
| Giải thích về tình trạng sưng tấy sau phẫu thuật , vị này cho hay : Trường hợp của chị L. xảy ra như vậy là do ccơ địacủa từng người , bác sĩ cũng đ ã kiểm tra , thăm khám kết luận chị L. đang phục hồi sau đó được cho về nhà. |
| "Trước khi thực hiện ca phẫu thuật , phía bệnh viện cũng đã tư vấn cho các bệnh nhân về những biến chứng có thể gặp phải do ccơ địatừng người. |
| Cần nắm rõ có phải là đối tượng đặc biệt như trẻ em , người cao tuổi , phụ nữ có thai , cho con bú , bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan thận hay những người có ccơ địadị ứng. |
* Từ tham khảo:
- chạy kinh-đàn
- chạy khan
- chạy lui
- chạy mau
- chạy màu
- chạy mặc