| chạy mau | đt. Chạy nhanh, trước hơn giờ chánh-thức; vặn kim lại, sau cũng nhanh nữa: Đồng-hồ chạy mau 5 phút mỗi 24 giờ. |
Từ lúc Dũng cầm lái , xe mở hết máy vùn vụt chạy mau. |
| Minh càng chạy mau , họ đuổi càng mau. |
| Khi nào thấy một dòng nước từ dưới cối giã gạo phun lên thì chạy mau về phía Đông mới thoát khỏi ". |
| Anh em trong đội Ngạn kêu lên : Cánh Ba Rèn dông rồi kia kìa ! Bộ tụi nó rượt lắm sao mà mấy chả chạy dữ quá ! Chắc nó chiếm được mí vườn rồi ! Ngạn nói : Anh em mình cũng chạy mau mau lên đi , còn Trọng cõng Thẩm cứ chạy vừa phải thôi. |
| Sư cụ rút trong tay áo vải rộng ra một chiếc quạt thước , xòe rộng hết cả nan quạt , nghiêng che đầu cho đỡ nắng và bảo chú tiểu : Chú chạy mau ra vườn , bẻ mấy cành lá đào. |
| Anh em ơi đại đội pháo của ta trên đồi cỏ lau bắn rơi máy bay Mỹ rồi , chạy mau qua phà Bãi Cháy xem phi công bị tóm đi anh em ơi. |
* Từ tham khảo:
- khổ-lệ
- khổ-lực
- khổ-mệnh
- khổ-muộn
- khổ-nạn
- khổ-nghiệp