| khổ nạn | dt. Tai-nạn đau khổ; cực-khổ và hoạn-nạn: Gành nhiều khổ-nạn. |
| khổ nạn | tt (H. nạn: khó khăn, nguy hiểm) Đau khổ và sợ nguy hiểm: Toan một mình chống tối, chống mai, dắt đại chúng thoát ra vòng khổ nạn (PhBChâu). |
| . Cái đó mới là cái khổ nạn lớn ! Thằng Xăm có nói với tui , bữa nó chết |
| Còn đời trước hành ác , tạo nghiệp , sống buông thả thì đời này phải long đong , lận đận trong kkhổ nạnmà trả đền. |
| Nghĩ cho người khác chính là hy vọng cuộc sống của họ được hạnh phúc , mỹ mãn , bớt khó khăn , kkhổ nạn.Tâm giữ thiện niệm là cái gốc , không vì việc ác nhỏ mà làm , cũng không vì việc thiện nhỏ mà không làm. |
| Những kkhổ nạnđó sẽ giúp bạn trưởng thành hơn mỗi ngày. |
* Từ tham khảo:
- phân
- phân
- phân ban
- phân bào
- phân bắc
- phân bì