| thắt | đt. Buộc có vòng để khi kéo ra, vòng siết chặt lại: Buộc thắt, cột thắt, thắt cà-vạt, thắt cổ chó. // Riết cho chặt, cho tóp lại nhỏ: Thắt đáy lưng ong, thát lưng buộc bụng (ăn ít lại, hà-tiện lại); Bước xuống tàu ruột bào gan thắt, Trời hỡi Trời chồng bắc vợ nam (CD). // Tết lại, xỏ quay rế cho mắc lấy nhau: Thắt bín (bím); Vô rừng bứt một sợi mây, Đem về thắt gióng ngày ngày đi buôn (CD). |
| thắt | - I. đg. 1. Buộc cho chặt : Thắt một dây. 2. Tết : Thắt rế. II. Eo lại, thót lại : Qủa bầu thắt ở quãng giữa. Thắt cổ bồng. Thót ở giữa, hai đầu phình ra : Cái bầu rượu thắt cổ bồng. |
| thắt | đgt. 1. Buộc chặt hai đầu mối dây với nhau thành nút: thắt dải rút o thắt khăn quàng đỏ. 2. Tết lại cho chặt hoặc rút lại cho hẹp dần: thắt quang o thắt miệng túi. 3. Gắn kết, làm cho quan hệ trở nên khăng khít với nhau: thắt chặt tình hữu nghị giữa hai nước. 4. Eo lại, thót lại ở một chỗ: Quả bầu thắt ở giữa. |
| thắt | đgt 1. Buộc hai đầu một vật lại với nhau: Thắt khăn vuông; Thắt ca-vát 2. Làm cho chặt lại: Thắt mối dây; Thắt miệng túi. tt Bị thu hẹp lại: Dòng sông thắt ở một quãng. |
| thắt | đt. 1. Buộc chặt lại: Thắt múi dây. || Thắt cổ. Thắt cà-vạt. Thắt dây. Thắt nút. Ngr. dt. Cái để buộc, gút. || Thắt lưng. Đoạn giữa thắt. 2. Thu nhỏ lại: Thắt ở lưng. |
| thắt | 1. Ghì buộc cho chặt lại: Thắt dây lưng. Thắt nút lạt. Thắt cổ. Văn-liệu: Thắt lưng buột bụng. Thắt lưng bó que. Thắt cổ bằng bấc (T-ng). Những người thắt đáy lưng ong. Đã khéo chiều chồng, lại khéo nuôi con (C-d). 2. Thu nhỏ lại: Thắt đáy lưng ong. Thắt cổ bồng. 3. Tết lại: Thắt quang, Thắt dế. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo the ba chỉ , và tthắtdây lưng nhiễu nhuộm màu lá mạ. |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã tthắtchặt trong ruột tượng , và có vẻ sung sướng thấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Mơ màng nghĩ đến những cách tàn bạo ấy , Trác như đau tthắtlòng và chỉ muốn khóc , để trút được hết nỗi khổ. |
| Một mình nó có tới bốn , năm cái quần , nhưng cái chỉ tới đầu gối , cái dài quét đất tuy người ta đã thắt lên tận ngực cho nó. |
Chàng quay lại phía Trúc nói : Anh xem , tôi bị thắt hai đầu. |
| Nàng cũng vừa như Dũng giật mình và thấy ruột thắt lại khi nghe Hiền nhắc đến tháng sau Dũng cưới vợ. |
* Từ tham khảo:
- thắt chặt quai túi
- thắt cổ
- thắt cổ bằng bấc
- thắt cổ bồng
- thắt cổ mèo treo cổ chó
- thắt đáy lưng ong