| thập chỉ | dt. Mười ngón tay hoặc mười ngón chân. |
| Tờ báo của người Hoa hải ngoại tại New York cho rằng , việc Phạm Trường Long đổ bộ xuống Chữ Tthập chỉđược Bộ Quốc phòng Trung Quốc công bố một cách bị động , giống như việc Trung Quốc bồi lấp đảo nhân tạo (bất hợp pháp) ở Trường Sa hay bố trí tên lửa , máy bay chiến đấu (bất hợp pháp) ở Hoàng Sa (Đà Nẵng , Việt Nam) chỉ được công khai trước dư luận do truyền thông phương Tây công bố. |
| Nguy cơ tẩu hỏa nhập ma BS.VS Nguyễn Văn Thắng cho biết , muốn luyện được nội công chân không chịu lực , ngoài giỏi võ phải qua các khóa cơ bản về khí công , đạt ma chân kinh , biểu diễn được thiết bố sam thân mình rắn như sắt thép và tập một số thủ pháp đề khí như vận công , hồ kinh công , song long tthập chỉcông , la hán công , thái dương công... một cách công phu. |
* Từ tham khảo:
- yểm hộ
- yểm kì tức cổ
- yểm mục bổ tước
- yểm nhân nhĩ mục
- yểm nhĩ đạo linh
- yểm tế