Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thảo ăn
tt. Tốt bụng, hay chia sớt miếng ăn cho người khác:
Anh ấy thảo ăn lắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dịu dàng con gái, nết na học trò
-
dịu hiền
-
dịu ngọt
-
dịu nhỉu
-
dịu oặt
-
do
* Tham khảo ngữ cảnh
Nữ ca sĩ Thái T
thảo ăn
vận khá đơn giản với áo họa tiết hoa , quần jean nhưng vẫn thu hút bởi vẻ rạng ngời và trẻ trung.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thảo ăn
* Từ tham khảo:
- dịu dàng con gái, nết na học trò
- dịu hiền
- dịu ngọt
- dịu nhỉu
- dịu oặt
- do