| thanh vọng | dt. Danh-tiếng trong-sạch. |
| thanh vọng | - Tiếng tăm của một người được kính mến. |
| thanh vọng | dt (H. thanh: trong trắng; vọng: trông xa) Tiếng tăm của một người đáng kính mến: Phải xứng đáng với thanh vọng của người cha. |
| Nhiều khi tôi muốn hét vang trên đỉnh núi Voi để nó vọng hết thung lũng dưới kia , khắp vùng Định An này , cho âm tthanh vọngxa hơn nữa về bài ca đạo lý cuối cùng khi cư xử với loài cây này và hơn cả một loài cây. |
* Từ tham khảo:
- tước vị
- tược
- tươi
- tươi
- tươi bưởi
- tươi chong