| thanh u | tt. Thanh-tịnh u-nhã. |
| thanh u | tt (H. thanh: xanh; u: sâu kín) Nói cảnh cây cối um tùm: Ngôi chùa lẩn vào giữa một cảnh thanh u. |
| thanh u | tt. Nht. Thanh-vắng. |
Thượng hoàng ngự đến hành cung Thiên Trường , có làm bài thơ rằng : Cảnh thanh u vật diệc thanh u , Thập nhất [58b] tiên châu , thử nhất châu. |
| Tứ hải dĩ thanh trần dĩ tính , Kim niên du thắng tích niên du (Cảnh thanh u , vật cũng thanh u , Mười một tiên châu , đây một châu. |
"Dưới cánh quạt viền đỏ nhất cánh đồng , có thể chạm được vào người sống..." lời bà già trỗi át âm thanh u u cánh quạt quay. |
* Từ tham khảo:
- túi xách
- tụi
- tụi
- tụi
- tum
- tum