| thành tinh | tt. (truyền): Nói người đàn-bà chết, thành con tinh. // (lóng): Tiếng mắng người đàn-bà, con gái hung-dữ, hỗn-xược, quá-quắt: Dữ thành tinh; mầy thành tinh rồi đó nghe! |
| Anh ta nhăn răng cười : “Chuột nhà ông quả là cú cáo , có khi nó thành tinh rồi...”. |
| Ông ta cho biết : Tượng mấy cô gái đã thành tinh. |
| Do cấu trúc đặc biệt nên tuyến tiền liệt không chỉ tham gia tiết dịch để tạo tthành tinhdịch , mà còn có các sợi cơ giúp cho việc kiểm soát hoạt động đi tiểu và xuất tinh. |
| Theo quan niệm dân gian , rắn hổ chúa thường sống 20 30 năm , nên con rắn có tuổi cả trăm năm này là loài đã tthành tinh. |
| Trong phim , sau cái chết bí ẩn của nàng trong Loạn An Sử , Đường Huyền Tông bỗng mắc căn bệnh kỳ quái và qua đời và bị đồn rằng hoàng đế bị ám bởi một con mèo đen tthành tinh. |
| Một thiên nhiên được chắt lọc tthành tinhhoa. |
* Từ tham khảo:
- lương-dược
- lương-hảo
- lương-hữu
- lương-lại
- lương-mẫu
- lương-nguyệt