| thanh tiêu | dt. (Pháp): Sự giải-trừ, tiêu-huỷ. |
| thanh tiêu | dt (H. thanh: xanh; tiêu: mây trên trời) Cõi trời; Cõi tiên: Vốn xưa thiếp khách thanh tiêu, Tiên-thù là hiệu, Giáng Kiều là tên (BCKN). |
| Chiếc loa chỉ một thanh duy nhất với hệ thống 5 kênh âm tthanh tiêuchuẩn tích hợp , phù hợp không gian giải trí nhỏ và hiện đại. |
| Ảnh : Dân trí Chiếc xe được phục chế theo đúng phong cách cổ điển với vỏ xe sơn màu đồng ; bánh xe , mui bạt và nội thất màu đen , ghế ngồi Corbeau có sưởi và hệ thống âm tthanh tiêuchuẩn đường thủy. |
* Từ tham khảo:
- đi trẩy
- đi vòng
- đi xà-lỉa
- đi xà-niểng
- đi xay-xảy
- đi xân-xẩn