| thành sự | trt. Nên việc, công việc được thành, có kết-quả: Mưu sự tại nhơn, thành sự tại thiên (toan-tính do người, nên chăng bởi trời). |
| thành sự | - Nên việc : Thành sự tại nhân. |
| thành sự | đgt Nên việc: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (tng). |
Vả lại có sai nữa rồi cũng phải thành sự thực. |
| Thu đi rồi , chàng không thấy sung sướng gì cả , điều mà trước kia chàng không dám tới nay đã thành sự thực , sao chàng vẫn không thấy lòng mình thoả mãn. |
| Ta phải tin rằng sự ao ước ấy có thể thành sự thực và làm cho dân quê cũng ước mong một cách tha thiết như ta. |
| Dũng thấy cái ý muốn thoát ly gia đình của mình chưa biết đến bao giờ mới thành sự thực ; chàng có nhiều sự ràng buộc hơn là Cận và Hà. |
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |
Minh lại cười : Vì thế nên hôm nay anh bị mù phải không em ? Liên hờn giận , trách chồng : Ô hay ! Mình cứ nói gở mãi thế ! Minh cảm thấy vui vui , chàng quyết định trêu vợ thêm : Nói gở nhưng biết đâu thành sự thật đó ! Không thể thành được ! Mình đừng nói thế nữa ! Em nghe sợ hãi lắm ! Cả hai chợt im lặng. |
* Từ tham khảo:
- cành xuân
- cảnh
- cảnh
- cảnh
- cảnh
- cảnh báo