Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cánh màng
dt.
Sâu bọ có đôi cánh mỏng (như ong, kiến.
..)
nói chung.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cánh phấn
-
cánh phiên
-
cánh quạt
-
cánh quýt
-
cánh sẻ
-
cánh sen
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiến , tên khoa học Formicida , là một họ côn trùng thuộc bộ C
cánh màng
, lớp Sâu bọ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cánh màng
* Từ tham khảo:
- cánh phấn
- cánh phiên
- cánh quạt
- cánh quýt
- cánh sẻ
- cánh sen