| thanh sạch | bt. (lóng): Trong-sạch, không tỳ-tích: Người thanh-sạch, ăn ở thanh-sạch. |
| Chà? Thế là hỏng bét tất cả ! Đang trong cuộc hành trình trở về thiền , đang đắm say trong niềm tự do thanh sạch , đang muốn lẩn trốn tất cả bụi trần ai thì lại đụng phải con người quái quỷ này. |
| Bên bụi gai xương rồng , chảy vào em không chỉ dòng âm thanh sạch bong mà còn cả dòng nắng hiền queo. |
| Muốt trắng. thanh sạch |
| Cũng không có bạch đào tưới những cơn mưa tuyết trong những ngày xuân muộn , ướp tóc cô trong mùi hương thanh sạch , dịu dàng. |
| Chốn làng quê bao đời tthanh sạchcủa chúng ta cũng đang bị nhiễm bẩn với mức độ ngày càng trầm trọng. |
| Tôi đã dạy con cháu mình dù nghèo phải sống tthanh sạch, tự răn mình mỗi khi làm bất cứ việc gì. |
* Từ tham khảo:
- ngày tàn
- ngày tây
- ngày thường
- ngày trời
- ngày trường
- ngày xuân