| thành nghề | tt. Vừa rành một nghề chuyên-môn, có thể dùng đó mà sinh-sống: Học đã thành nghề. |
| Không rõ cho thuê trọ ở Hà Nội ra đời từ bao giờ nhưng từ cuối thế kỳ XVIII thì cho trọ trở thành nghề kinh doanh. |
| Ngành kinh doanh nhà trọ trở thành nghề phát đạt trong thập niên 30 , 40 thế kỷ XX. |
| Đây được coi là hướng đi mới có triển vọng phát triền tthành nghềsản xuất mang lại hiệu quả kinh tế cao để khai thác có hiệu quả tiềm năng về mặt nước , khí hậu của tỉnh. |
| Thời gian tới , chúng tôi tiếp tục tuyên truyền , tập huấn KHKT cho bà con để mở rộng nghề nuôi ong mật " Từ một nghề tay trái , bằng sự nhạy bén , năng động của người nông dân , đến nay , nghề nuôi ong mật ở Nam Đàn đã trở tthành nghềthu nhập ổn định. |
| Một là hướng tới đào tạo cầu thủ thành người trước rồi tthành nghềsau. |
| Trở thành đại sứ Youtube Việt Nam Haketu đã biến sở thích , đam mê ban đầu tthành nghềnghiệp để phát triển. |
* Từ tham khảo:
- leu
- lev
- le-va
- lê
- lê
- lê