| thanh đồng | dt. Sulfat đồng, ten của đồng, vị thuốc nhỏ mắt, một hoá-chất được dùng nhiều trong tây-y. |
| Thanh Đồng | - (xã) h. Thanh Chương, t. Nghệ An |
| Đó là tthanh đồngPhùng Minh Chiến , sinh năm 1993. |
| Những năm gần đây , hoạt động này ngày càng thu hút sự tham gia của rất nhiều bạn trẻ , Tthanh đồngPhùng Minh Chiến người đã dành cả tuổi thanh xuân của mình để gắn bó với văn hóa tín ngưỡng dân gian độc đáo này.là một trong những bạn trẻ như thế. |
| thanh đồngPhùng Minh Chiến chính là thủ nhang đồng điện Linh Sơn Phú Thọ. |
| Tại bữa ăn , Hương và ông Han Gi Cheol muốn Tthanh đồngý bán cổ phần của PVP Land tại công ty Xuyên Thái Bình Dương. |
| Trịnh Xuân Tthanh đồngý và bảo Thắng trực tiếp đến văn phòng làm việc của Trịnh Xuân Thanh tại PVC nhận lại số tiền 14 tỷ đồng và chuyển trả cho Thái Kiều Hương. |
| Hai bé Gia Như và Tú Tthanh đồnggiải á quân. |
* Từ tham khảo:
- pháo binh cao xạ
- pháo binh phòng không
- pháo bông
- pháo bờ biển
- pháo cao xạ
- pháo chà