| thần võ | (vũ) dt. Sáng-suốt và oai-võ: Ra sức thần-võ. // Việc đánh giặc chỉ dùng mưu-trí, chánh-trị mà thắng chớ ít dùng võ-lực. |
Vua trán dô mặt rồng , tay dài quá gối , sáng suốt thần võ , trí tuệ hiếu nhân , nước lớn sợ , nước nhỏ mến , thần giúp người theo , thông âm luật , chế ca nhạc , dân được giàu đông , mình được thái bình , là vua giỏi của triều Lý. |
| Nhờ uy tín của tổ tông và thần võ của bệ hạ , nên quét sạch được bụi Hồ. |
| Mùa thu , tháng 9 , ngày 16 , rước linh cữu thượng hoàng [26a] về chôn ở lăng Quy Đức , phủ Long Hưng , xá lỵ thì cất ở bảo tháp am Ngọa Vân ; miếu hiệu là Nhân Tông , tên thụy là Pháp Thiên Sùng Đạo Ứng Thế Hóa Dân Long Từ Hiển Hiệu Thánh Văn thần võ Nguyên Minh Duệ Hiếu Hoàng Đế. |
| Kết thúc phần trình diễn , ông Hùng cho biết thêm : Chúng tôi đã đợi Pierre Flores mấy ngày qua , và vẫn mong anh ấy đến với tinh tthần võđạo chính nghĩa , để trao đổi những tinh hoa võ thuật , kết bạn và cùng nhau trao những nụ cười , bởi vì anh em nhà võ chúng tôi rất hiền lành và hiếu khách. |
| Dù không có khí thế tiến công rầm rộ như ĐT Đan Mạch bên kia chiến tuyến nhưng thứ tinh tthần võsĩ đạo hiên ngang của người Nhật đã được thể hiện một cách rõ nét qua những đường lên bóng đầy quyết đoán. |
| Lý Trại Phượng : Thiên tthần võthuật và bê bối bị bắt quả tang ngoại tình Lý Trại Phượng là thiên thần phim hành động. |
* Từ tham khảo:
- bạn già
- bạn học
- bạn kim-tiền
- bạn khẩu-đầu
- bạn lan
- bạn-lang