| bạn lang | dt. Rể phụ, người phù-rể. |
| bạn lang | Người phụ rể. |
| Mấy người bạn lang bạt của ông chụm lại nhậu lần nào cũng nhằn : "Cha nội sống như vầy rầu thấy mẹ , mai mốt con vịt xiêm đó chết rồi , cha sống với ai". |
| Vì người con gái có thể khiến bbạn langthang vô định giữa đêm khuya , mặc cho ngoài kia mưa cả ngày không dứt vẫn đứng đợi trước cửa nhà người yêu... tôi hiểu , bạn yêu nhiều đến bao nhiêu. |
* Từ tham khảo:
- lỗi nhịp
- lỗi ty-bô
- lỗi thề
- lỗi văn-phạm
- lỗi-lỗi
- lỗi-lỗi lạc-lạc