| thân trâu | dt. Thân con trâu, dan nắng dầm mưa, kéo cày cực-nhọc, thường được ví với người nào phải làm-lụng cực-khổ luôn: Thân trâu trâu lo, thân bò bò liệu (tng). |
| Chú Bốn đây bảo bọn trẻ trây lười cứ đẩy cho chú phần nặng , chú không phải thân trâu mà chịu thiệt mãi. |
| Anh Hiền bước vào chuồng , chích mũi tiêm vào tthân trâu. |
| Lúc ấy tôi chỉ nghĩ thế này , thà ở vậy cho xong chứ lấy về rồi lại khổ một đời , làm tthân trâungựa cho nhà người ta... thì lấy làm gì. |
| Sợ phải chết nơi đất khách , sợ không có cơ hội gặp lại chồng con , tôi đành chấp nhận số phận , ngoan ngoãn làm tthân trâungựa với hi vọng một ngày tìm cách trốn thoát , chị H nhớ lại những ngày đầu bị lừa bán làm vợ nơi xứ người. |
* Từ tham khảo:
- hoạch sách
- hoại
- hoài
- hoài
- hoài
- hoài bão