| thân mềm | - Tên chỉ một ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai. |
| thân mềm | dt. Loài động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như ốc, cua, tôm... |
| thân mềm | dt (động) Ngành động vật không xương sống nhưng thường có vỏ cứng: Trai, ốc là thuộc ngành thân mềm. |
| Sát cửa sổ , cây động đình lắc lư cái thân mềm yếu , chòm lá cứng rầu rĩ than thở không thôi và tí tách nhỏ giọt mưa xuống lối đi lát sỏi. |
| Chàng nhìn những mái tóc đen nhánh che lấp vành tai hồng hồng và xinh xắn , những sợ tóc mai lơ thơ trên má phơn phớt , những tấm thân mềm mại hay những tà áo màu tha thướt. |
| Hai bên bờ sông cây cao , cây thấp , cây thân mềm đan kín đặc vào nhau. |
| Đặc điểm của rau muống bè Hà Nội là thân mềm , giòn vì thế lúc nhặt , rau phát ra tiếng kêu tanh tách nghe vui tai. |
| Nghĩ như thiếp chút phận mỏng manh , tấm thân mềm yếu. |
| Ông Nguyễn Hữu Kim Phó Giám đốc Cty Công viên Cây xanh Đà Nẵng cho biết , Công ty đã tiến hành thay thế 47 cây vông đồng ở một số tuyến đường chính vì đây là cây tthân mềm, có gai , mủ độc , trong danh mục cấm trồng ở đô thị , hơn nữa tuổi thọ đã 40 năm , đã mục ruỗng có nguy cơ gãy đổ. |
* Từ tham khảo:
- thân nghênh
- thân nhau lắm thì cắn nhau đau
- thân nhân
- thân nhiệt
- thân như thân chạch
- thân như thủ túc