| than lửa | dt. Than cháy đỏ hoặc củi cháy hết lớp sống, còn lửa riu-riu mà hết khói. // (B) Tay gộc, người nhiều thế-lực mà hay câu-mâu, hay kiếm chuyện: Gặp than lửa rồi! |
Bộ Binh , bộ Hộ , bộ Hình Ba bộ đồng tình bóp vú con tôi ! Bốc cục than lửa Bỏ vào lư hương vàng Thiếp muốn chung tình nhân ngãi , sợ chàng không chung. |
| Mất nước mau chóng , há phải không do đâu mà rả 359 Nguyên văn : "Bào lạc chi hình" bôi mỡ lên cột đồng bắt tội nhân trèo lên , trơn rơi xuống đống than lửa , xuất sứ ở Sử ký của Tư Mã Thiên , nói tội ác của vua Trụ (quyển 1 , ân bản kỷ). |
Đó là con ngựa hạc ngân có sắc lông ngời lên ánh bạc , đôi mắt rực hồng tthan lửa như than lửa. |
| Người dân cho biết , những thầy Tào Bụt có pháp thuật cao siêu có thể lăn thân mình trên đống gai nhọn hoắt , bước chân trần qua tthan lửađỏ rực và leo lên bậc thang được làm bằng lưỡi dao sắc bén hướng lên trên trời. |
* Từ tham khảo:
- đánh rắm
- đánh rắm đổ cho trâu
- đánh rắn giữa khúc
- đánh rắn phải đánh dập đầu
- đánh rơi
- đánh ruồi không đủ nuôi miệng cóc