| than khổ | đt. Kể-lể nỗi khổ, cho rằng khổ: Than khổ, muốn đi tu. |
| Ngay cả cái gương đang cầm trên tay anh cũng chẳng thấy nó nữa ! Liên thầm than khổ. |
Cái thằng Tây nó ác quá Nó đánh , nó đá , nó cưỡng hiếp , chửi mắng lôi thôi Trở về nương rẫy đi thôi Làm than khổ lắm , đấm buồi làm than. |
| Nhưng đến khi triển khai , các chủ đầu tư đều lên tiếng tthan khổvì thủ tục hành chính chưa thực sự đơn giản. |
| Tài xế tthan khổ, quyết không mất một đồng cho BOT Theo chia sẻ của cánh tài xế , họ bất đắc dĩ phải đi trên đê , tránh trạm do quá bức xúc về sự vô lý vị trí đặt và giá vé BOT cao ngất ngưởng. |
| "Trước đó 1 năm , thấy người dân tthan khổvì dâu ruộng mất giá chỉ còn chưa tới 20.000 đồng/kg , tôi gợi ý vài hộ bứng nguyên cây vào chậu làm cảnh bán thử. |
| Cáp treo băng qua sông tự chế ở Đông Anh đắp chiếu , dân... tthan khổ. |
* Từ tham khảo:
- đái buốt
- đái công chuộc tội
- đái dắt
- đái dầm
- đái đường
- đái láu