| tham sinh | (sanh) đt. Ham sống, nhát-nhúa, sợ chết khi cần can-đảm để bảo-vệ danh-dự hay chánh-nghĩa: Tham-sinh úy-tử (ham sống sợ chết). |
| tham sinh | - Ham sống một cách không chính đáng. |
| tham sinh | tt (H. tham: ham muốn; sinh: sống) Ham sống sợ chết: Hỏi ra sau mới tỏ tường, Cũng loài uý tử, cũng phường tham sinh (Hà-thành chính khí ca). |
Thị dĩ bất tham sinh hoạt , Bất phạ câu từ. |
* Từ tham khảo:
- gậy tày
- gậy tầm vông
- gầy tầy
- gậy vông phá nhà gạch
- GDP
- Ge