| thâm đen | tt. Sặm đen, đen hù: Dặm mày thâm đen. |
Cầm hào bạc đây , ra chợ mà cắt tóc ngay đi bà ta vừa truyền lệnh cho tôi , vừa tháo mấy cây kim băng cài miệng túi áo chích đưa lên ngậm ngang mồm , và móc từ trong miệng túi thâm đen vì bẩn mỡ ra một nắm giấy bạc , nhặt một tờ hào dúi vào tay tôi. |
| Quy đầu và phần đầu của bao quy đầu sưng phù lên thành một khối to có thể to như quả cà chua , để lâu máu sẽ thoát quản làm tthâm đenbề mặt da có thể đẫn tới hoại tửnếu không xử lý sớm. |
| Anh thì vừa ở tù Côn Đảo về trong đợt trao trả ở Lộc Ninh , từ cơ quan Khu ủy 5 xuống , chân vẫn đi khập khiễng do bị bắn gãy hồi Mậu Thân và bị tra tấn trong tù , mặt thì tthâm đendo sốt rét. |
| Ông Hoàng Nghĩa Dũng , trú tại xã Tam Hợp , huyện Quỳ Hợp cho biết thêm : Nhà ông trồng 6 ha cam , năm nay bị mất mùa nặng , trên quả cam bị những vết tthâm đenlớn bé khác nhau. |
| Thìa , muỗng hay đũa bằng chất liệu gỗ không thông tin , nhãn mác được bao gói bằng nilon có chữ Trung Quốc được bày bán phổ biến tại nhiều chợ ở Hà Nội Chị Ngô Thị Thúy (Nghĩa Tân , Cầu Giấy , Hà Nội) một thời gian ngắn sau khi mua và sử dụng thìa gỗ cho biết , chiếc thìa gỗ gần như mất hết độ bóng , lộ ra thân gỗ với màu tthâm đentrông rất mất thẩm mỹ. |
| Cách chữa hôi nách cực hiệu quả chỉ bằng 1 quả trứng gà luộc Chỉ với 1 2 quả trứng gà luộc , vùng nách tthâm đenxì cũng trắng hồng bất ngờ khiến ai cũng ngạc nhiên. |
* Từ tham khảo:
- luận lí
- luận lí học
- luận nghĩa
- luận thuyết
- luận tội
- luận văn