| thâm căn | dt. Thứ rễ cây ăn xuống sâu. |
Bởi vì , bằng sự mềm yếu và nhẹ dạ , bằng cả cái giả trá thâm căn nữa , đàn bà đã làm hư hỏng các anh đi nhiều quá. |
| Riêng Ban chỉ đạo cuộc vận động thường xuyên kiểm tra đột xuất tại các điểm nóng về văn minh đô thị nên nhiều khu vực nhếch nhác tthâm căncố đế như khu vực trạm xe buýt Bến Thành (quận 1) , tệ nạn tại các công viên đã được chuyển biến tốt hơn. |
| Phụ nữ vẫn chịu kì thị giới tính , vẫn còn quan niệm tthâm căncố để phải sinh được con trai nối dõi tông đường. |
| Thế nhưng chính phủ Italy vốn bảo thủ quá thiếu sự kiên nhẫn và cứng rắn để đương đầu với những vấn đề tthâm căncố đế của đất nước. |
* Từ tham khảo:
- kìm cặp
- kìm chân
- kìm cộng lực
- kìm giữ
- kinh đời
- kinh rạch