| thạch tín | dt. C/g. Nhân-ngôn, a-sen, một chất thuốc độc. |
| thạch tín | - Cg. Nhân ngôn. Một hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta. |
| thạch tín | Nh. Nhân ngôn. |
| thạch tín | dt (H. tín: tin) Hợp chất của a-xen chứa nhiều chất độc: Thạch tín thường được gọi là nhân ngôn. |
| thạch tín | dt. Một chất thuốc độc. |
| thạch tín | Thường gọi là “nhân-ngôn”. Vị thuốc độc. |
| Năm 2016 , Bộ Thông tin Truyền thông quyết định đưa ra mức phạt rất nặng đối với 50 cơ quan báo chí trên cả nước liên quan đến vụ nước mắm nhiễm tthạch tín. |
| Gia đình cô gái đã yêu cầu bác sĩ khám nghiệm tử thi và phát hiện ra rằng nạn nhân bị ngộ độc tthạch tín(Asen). |
| Các bác sĩ cho rằng việc ăn cả vỏ bề bề không gây hại mặc dù trong vỏ bề bề và các loại tôm nói chung vốn dĩ đều chứa chất tthạch tín. |
| Họ cho biết tác nhân gây độc hại lại chính là viên sủi Vitamin C. Theo đó , tthạch tínở vỏ bề bề sau khi tác động với Vitamin C sẽ sinh ra chất Arsenic vô cùng độc hại. |
| Khi vào cơ thể , asen pentavenlent sẽ chuyển hóa thành asen trioxide , hay còn gọi là tthạch tín, gây ngộ độc cấp tính , nếu nghiêm trọng có thể nguy hiểm đến tính mạng. |
| Dân gian xưa cũng có câu , buổi sáng ăn gừng , như ăn canh sâm , buổi tối ăn gừng , như ăn tthạch tínnói lên rằng nên ăn gừng buổi sáng , kiêng kỵ ăn buổi tối. |
* Từ tham khảo:
- thạch tùng dùi
- thạch vĩ dây
- thạch xương bồ
- thạnh xương bồ lá nhỏ
- thai
- thai