| thác ghềnh | dt. 1. Thác và ghềnh nói chung: Đây là khúc sông có nhiều thác ghềnh. 2. Sự khó khăn, trắc trở: vượt qua nhiều thác ghềnh để hoàn thành nhiệm vụ. |
| Trong thời bình , vẫn có những người chiến sĩ vẫn đang ngày đêm vượt tthác ghềnhhiểm trở , vượt qua bao hiểm nguy nơi non cao vực sâu để thực hiện nhiệm tìm kiếm , quy tập hài cốt những người đồng đội đã ngã xuống vì sự nghiệp quốc tế trên đất nước bạn Lào , Campuchia. |
| Đặc biệt , sẽ có chiếc cần cẩu được trưng dụng , như một điểm nhấn thú vị , trong phần tái hiện chuyện tình thơ mộng có một nàng tiên sa , chàng nghệ sĩ tên gọi Phong Nha , từng vượt qua bao tthác ghềnhphong ba , gặp nàng tiên đã kết tình cùng ai... (tiết mục Chuyện tình Phong Nha ). |
| Môi trường sống lý tưởng nhất của cá trà sóc là những lưu vực sông nước chảy xiết , có nhiều tthác ghềnh... Vào đầu mùa mưa hàng năm , chúng thường ra khỏi nơi trú ẩn , di cư ngược dòng lên thượng nguồn tìm kiếm thức ăn. |
| Sông chồng (Krông Knô) và sông vợ (Krông Ana) đều rất hiền hòa nhưng khi hợp với nhau thành Sêrêpôk thì sông rất dữ , dòng nước chảy xiết , hiểm trở đi qua hàng loạt tthác ghềnhDray Sap , Dray Nur , Gia Long , Trinh Nữ... Dưới dòng chảy mờ đục của Sêrêpôk có lắm cá quý hiếm , nổi bật là loại cá lăng đuôi đỏ mà chỉ một con thôi , cả làng ăn không hết thịt... Ở tuổi 67 , ông Y Kông , người con trai đầu của vua săn voi Amakông cho biết , ông cũng như bao người MNông cùng tuổi đã từng có những năm dài tháng rộng cưỡi voi băng qua dòng Sêrêpôk lúc nước lớn nước nhỏ và có vô số lần giáp mặt với cá lăng khổng lồ , có lắm con to dài hơn một người đàn ông lực lưỡng. |
* Từ tham khảo:
- thạc
- thạc sĩ
- thạc vọng
- thách
- thách
- thách cưới