| thác loạn | tt. Bừa-bãi, lộn-xộn: Cuộc vui thác-loạn. |
| thác loạn | tt. Ở trạng thái quá lộn xộn, không còn nền nếp, trật tự bình thường: cảnh thác loạn o tâm thần thác loạn. |
| thác loạn | tt Không còn theo trật tự bình thường: Tâm thần thác loạn. |
| thác loạn | kt. Sai lầm, loạn bậy: Tinh thần thác-loạn. || Bản năng thác loạn. |
| Nếu không đúng là hạng người như hắn nói thì đây cũng là một thứ môtíp đàn bà hiện sinh , trơ tráo và thác loạn đang nhan nhản có mặt trên khắp mảnh đất này. |
| Còn thơ bây giờ… Em cứ mạo muội nói bừa nhé? Thế nào ấy , trơn ruồi trội , diêm dúa thì diêm dúa quá , thô mộc lại thô mộc không cảm nhận nổi , nói nỗi đau như nỗi đau đi mượn , nói thác loạn lại là cái thác loạn giả vờ. |
| Xa và gần , yếu mềm và kiêu ngạo , dịu dàng và đáo để , đêm tối và ánh ngày , đoan trang và thác loạn , tỉnh táo và đam mê , quỷ quyệt và chân thành , ngu ngơ và sắc lạnh , địa ngục và thiên đàng , cái nọ và cái kia… Sao lại có một người đàn bà mang trong mình lắm điều trái ngược đến tàn bạo như thế? Những mảng trái ngược đến tàn bạo như thế? Những mảng trái ngược rõ rệt và mơ hồ này đã như những đợt sóng vừa nóng vừa lạnh hút anh xuống , dìm sâu. |
| Nhưng hai kẻ đang thác loạn không biết đến sự hiện diện của chúng tôi. |
| Cô gái 22 tuổi Jackie Owings , từng làm việc tại quán bar ở Bolton , đã tiệc tùng tthác loạnnhiều tuần tại Magaluf năm ngoái , mặc bikini size 8 , trong khi mình đang mang bầu 5 tháng. |
| Đây được xem là luật ngầm khiến chúng tôi hiểu thêm về thế giới tthác loạnnày. |
* Từ tham khảo:
- thạc sĩ
- thạc vọng
- thách
- thách
- thách cưới
- thách đố