| tha nhân | dt. Người khác, người ngoài vòng, không dính-dáng tới: Tá tha-nhân chi thủ . |
| tha nhân | dt. Người khác. |
| Khi hết loạn , Hoành thuê người đi tìm , có bài thơ rằng : "Chương đài liễu ! Tích nhật thanh thanh Kim tại Phủ? Túng sử trường điền tự cựu thùy , Dã ưng phan thiết tha nhân thủ ! Nghĩa là : Chương đài liễu xanh xanh ngày trước , Nay còn chăng tha thướt ỏe oaỉ Ví còn tha thướt cành dài , Bẻ vin chắc đã tay ai khỏi nào ! Liễu được thơ cũng làm một bài đáp lại. |
| Chất diệp lục của hoài niệm , cái có thể hấp thụ hoặc phân biệt năng lượng ttha nhântốt hơn , thường bắt đầu từ những cảm giác về không gian thời gian , về tuổi thơ và sự trưởng thành lương thiện , hoặc về phong tục tập quán. |
* Từ tham khảo:
- kiến tập
- kiến tạo nông thôn
- kiến tha lâu ngày đầy tổ
- kiến thiết
- kiến thiết cơ bản
- kiến thức