Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thả dê
đt. C/g. Thả trừu, dở giọng tán-tỉnh đàn-bà con gái (thường nói những người đã có vợ hay đã già):
Tò-vè lại đặng thả dê ra đa!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngựa đua
-
ngựa gõ
-
ngựa gỗ
-
ngựa già
-
ngựa giữa
-
ngựa kiệu
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuộc gọi cuối cùng anh ấy gọi về , chồng tôi còn nói dưới thị xã mưa to lắm , ở nhà đừng có thả trâu , t
thả dê
, đi lại phải cẩn thận.
Nhất là mùa hè , đến hồ bơi là nơi Tuấn tha hồ t
thả dê
thoải mái.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thả dê
* Từ tham khảo:
- ngựa đua
- ngựa gõ
- ngựa gỗ
- ngựa già
- ngựa giữa
- ngựa kiệu