| tẹt | trt. Tiếng như xé lụa: Rách cái tẹt, xé nghe tèn-tẹt // Tiếng địt (đánh rắm) khi mông đít khít lại: Địt cái tẹt. |
| tẹt | bt. Vẹt xéo tới: Cú (coup) banh (hoặc bi-da) tẹt; đá tẹt (effet). |
| tẹt | tt. C/g. Dẹt, sệp xuống: Mũi tẹt; mụt nhọt tẹt. // Tà, bớt nhọn, bớt hóng-hách, xuống chưn: Mắng tẹt, quở tẹt; Làm cho hắn tẹt đi. |
| tẹt | - tt. Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được: mũi tẹt Cái nhọt đã tẹt xuống. |
| tẹt | tt. Bẹt xuống, bị ép sát xuống, không nhô cao lên được: mũi tẹt o Cái nhọt đã tẹt xuống. |
| tẹt | tt. Toẹt: rách tẹt. |
| tẹt | tt 1. Dẹt xuống: Mũi tẹt 2. Không nhọn: Nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật (tng). đgt Không sưng nữa: Cái nhọt đã tẹt rồi. |
| tẹt | tt. Giẹp xuống: Mũi tẹt. |
| tẹt | .- t. Dẹt xuống: Mũi tẹt. |
| tẹt | Dẹt xuống: Mũi tẹt. Cái nhọt tẹt. Nghĩa bóng: Trị cho bớt đi: Làm cho nó phải tẹt không hống-hách được nữa. |
| Ngọc 26 tuổi , vóc dáng cao ráo song luôn tự ti về gương mặt già hơn tuổi , đặc biệt là đôi gò má cao , cằm gãy , mũi ttẹt, mí mắt không đều , hàm bạnh. |
| Bởi so sánh với những hình ảnh trước đây , nhiều người nhận xét Ngân Anh có mũi ttẹt, mắt híp , gương mặt bầu và đôi môi quá khác biệt so với hiện tại. |
| Thơ lưu tên Chirstian trong điện thoại là "Chirst nón bảo hiểm" vì kỷ niệm vui của 2 người trong ngày đầu đi chơi Anh ấy nói bị ấn tượng bởi nụ cười và cái mũi ttẹtcủa mình. |
| Ngay cái nhìn đầu tiên anh đã thích cô , nhất là cái mũi ttẹt. |
| Đặt chân lên đất Thái ngày hôm sau , chàng trai Đức vẫn cứ nhớ về khuôn mặt , nụ cười , chiếc mũi ttẹt, sự vui vẻ và tự lập của Tho. |
| Tham gia GunPow , teen có thể bắn ttẹtga pk tẹt khói cùng bạn bè của mình , thỏa sức thể hiện cá tính cùng những set thời trang siêu ngầu và sành điệu. |
* Từ tham khảo:
- tê
- tê
- tê dại
- tê gân
- tê giác
- tê giác hai sừng