| tên ma | dt. Tên tưởng-tượng ghi vào sổ để tính công gian-lận hoặc trong một vụ mờ-ám chớ không có người thật. |
| Bọn tên Đảo bốn người bị đày ra châu xa , tên ma vì sai vợ là Thị Vĩnh ra thú trước , được tha tội. |
| Với khán giả , hắn là tên ma cô cảm xúc. |
| Nó còn có cái ttên mamị khác là "bùa lưỡi" , thành phần chính được tẩm trong miếng tem giấy có tên khoa học là lysergic acid diethylamide (LSD) , là chất bán tổng hợp được chiết xuất từ cây "nấm cựa gà" có ở châu Âu. |
| Ngạc nhiên hơn , không chỉ nữ mà cả nam sinh cũng "bán mình" trực tuyến mà không cần phải qua tay một ttên macô nào đó. |
* Từ tham khảo:
- lọt xọt
- lô
- lô
- lô
- lô
- lô