| lô | dt. Loa: Gọi lô, truyền lô. |
| lô | dt. Lò, bát cắm hương: Nén hương tế-độ cắm đầy lô. |
| lô | dt. Vi-lô gọi tắt, cây lau. |
| lô | dt. (lóng): Bòi, dương-vật: Con lô. |
| lô | dt. Phần nhỏ: Phân lô, chia lô, lô đất, lô độc-đắc, lô hàng. |
| lô | dt. Xe hơi đưa hành-khách từ 8 chỗ ngồi trở xuống: Xe lô. |
| lô | - 1 d. 1 Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. Dẫn nước vào từng lô ruộng. Mỗi lô hàng nặng không quá 20 tấn. 2 (kng.). (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp. Có cả một lô kinh nghiệm. Kể ra hàng lô chuyện. - 2 d. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát. - 3 d. (kng.). Kilogram (nói tắt). Nặng mấy lô? |
| lô | (lot) dt. 1. Phần, khoảnh được chia nhỏ ra để tiện sử dụng, xử lí: chia đám đất thành nhiều lô o Một lô hàng nặng khoảng vài ba tấn. 2. Số lượng không xác định nhưng được kể là nhiều: kể một lô chuyện. |
| lô | dt. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ trong rạp hát: Hàng ghế lô hạng nhất đã hết vé. |
| lô | dt. Ki-lô-gam, nói tắt: mua mấy lô thịt. |
| lô | dt. Lô-ca-xông, nói tắt. |
| lô | (local) dt. Đồ sản xuất trong nước. |
| lô | dt. Lò: Nén hương tế độ cắm đầy lô o hồng lô. |
| lô | dt. Loa: gọi lô o truyền lô. |
| lô | Cây lau: lô kì o vi lô. |
| lô | dt 1. Khu vực đất đai: Được phân chia một lô đất để xây nhà. 2. Số đông người: Sinh sự lấy cớ rồi kéo cả lô ra (Tô-hoài). 3. Số hàng khá lớn: Chuyển lô hàng từ xe vào kho. |
| lô | dt (Pháp: loge) Chỗ ngồi riêng có vài ba ghế trong nhà hát: Vợ chồng ông chủ tịch ngồi ở một lô; Anh ấy mua vé lô cho vợ chồng tôi. |
| lô | dt Ki-lô-gam nói tắt: Mua năm lô gạo tám thơm đem về. |
| lô | dt. Một khu, một phần (do chữ lot của Pháp): Rao bán mấy lô đất. |
| lô | đd. Tên con sông từ Hà-giang qua huyện Tuyên-quang đổ vào sông Hồng-hà: Tiếng hát Sông Lô. |
| lô | .- d. 1. Khu, khoảng, phần: Ba lô đất. 2. Khối lượng lớn gồm nhiều đơn vị: Bộ đội bắt được một lô tù binh. |
| lô | .- d. "Ki-lô-gam" nói tắt: Bốn lô gạo. |
| lô | Loa: Gọi lô. Truyền lô. |
| lô | Lò: Nén hương tế-độ cắm đầy lô (thơ cổ). |
| lô | Tên con sông từ Hà-giang qua Tuyên-quang đổ vào sông Hồng-hà tại Bạch-hạc: Nước Lô-hà chảy xuống Lương-giang (văn tế trận vong tướng-sĩ). |
| lô | Lau: Đinh Tiên-hoàng lô kỳ tập trận. |
| lô | Do chữ Pháp “lot”. Một khu, một phần: Lô đất. Lô hàng. |
| Tuy vậy hàng ghế " lô " và hạng nhất cũng đã đông người ngồi , toàn là người Pháp. |
| Một người Pháp , mà lại là một người đàn bà , ngồi ở hạng nhì lẫn với mọi người ! Tôi tự hỏi tại sao người đầm ấy lại không lấy vé lô , hay ít ra vé hạng nhất , để ngồi chung với những người Pháp sang trọng mà tôi thấy bệ vệ và mãn nguyện trên các dãy ghế kia ? Từ xưa đến nay , chúng ta quen nhìn thấy người Pháp ngồi ở hạng trên , đến nỗi tôi không thể tưởng tượng được rằng họ có thể ngồi ở các hạng dưới. |
Bao giờ đồng ruộng thảnh thơi Nằm trâu thổi sáo vui đời Thuấn , Nghiêu Mừng nay có chúa Thuấn , Nghiêu Mưa nhân gió huệ thảy đều muôn dân Sông lô một dải trong ngần Thảnh thơi ta rũ bụi trần cũng nên. |
BK Bao giờ đồng ruộng thảnh thơi Nằm trâu thổi sáo vui đời Thuấn , Nghiêu Mừng nay có chúa Thuấn , Nghiêu Gió nhân mưa huệ chảy đều muôn dân Sông lô một dải trong ngần Thảnh thơi ai rũ bụi trần cũng nên. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| A lô , alô... ô... ồ... " " Toàn thể nhân dân chú ý , chú ý tối nay huyện về xã ta phổ biến những quyết định quan trọng , nếu ai không đi phải chịu hoàn toàn trách nhiệm sau này. |
* Từ tham khảo:
- lô bít-kê
- lô-ca-xông
- lô-can
- lô cốt
- lô-ga
- lô-ga-rít