| tên bay | dt. Mũi tên bắn ra, xẹt lẹ như bay: Tên bay đạn lạc. |
| An không thể nghe được tiếng những mũi tên bay vút. |
| Chung quanh kho , trong tầm tên bay , cây cối bị phát quang , hai người chỉ huy trực tiếp là Đốc trưng Đằng và Khâm sai Lạng đều ra nghiêm lệnh không cho phép bất cứ người dân nào được lại gần. |
| Không thấy một cọng lá rung mà mũi tên bay từ lúc nào đã cắm đúng giữa cổ họng thằng Việt gian nghe cái phực. |
| Chiếc tên bay ra , cắm phập vào một bẹ dừa nước cắm ở mấp mé ven bờ , mà đám rều không mảy may động đậy. |
| Hôm đó , vì muộn giờ học , tôi vội vàng phi như ttên baytrên chiếc xe đạp cà tàng đến trường học. |
* Từ tham khảo:
- dấm dứ
- dấm dứt
- dậm
- dậm dật
- dậm dọa
- dậm dựt