Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tẩy tâm
đt. Sửa lòng mình, sửa mình:
Cách diện tẩy tâm
(Thay mặt sửa lòng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cốt ngạnh
-
cốt-nhắc
-
cốt nhất
-
cốt nhục
-
cốt nhục đoàn viên
-
cốt nhục thành cừu
* Tham khảo ngữ cảnh
"Khóa học này nhằm thanh
tẩy tâm
hồn con và giúp con kiểm soát suy nghĩ của mình".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tẩy-tâm
* Từ tham khảo:
- cốt ngạnh
- cốt-nhắc
- cốt nhất
- cốt nhục
- cốt nhục đoàn viên
- cốt nhục thành cừu