| tây ban nha | đd. Một nước ở phía Tây-Nam Âu-châu; diện-tích: 50 4.870 cây số vuông; dân số: 23 triệu; thủ đô: Ma-đờ-ri (Madrid). || Người Tây-ban nha. |
| tây ban nha | Do chữ Esdagne dịch ra. Một nước ở phía tây-nam châu Âu. |
| Bây giờ đang là mùa du lịch của dân Châu u , đặc biệt là tây ban nha. |
| Đi đâu cũng nghe thấy người ta nói tiếng tây ban nha. |
| Từ trên đỉnh đồi đi xuống , chúng tôi gặp một đôi uyên ương người tây ban nha. |
| Theo một nghiên cứu của trường ĐH Pompeu Fabra ở Ttây ban nha, những người biết nhiều thứ tiếng có thể tập trung và loại bỏ thông tin thừa tốt hơn , nên cũng có khả năng quan sát thế giới xung quanh tốt hơn. |
| Theo báo Guardian (Anh) , Thống đốc Catalan bị bãi chức Carles Puigdemont , người ủng hộ vùng tự trị này tách khỏi Ttây ban nha, đã thừa nhận rằng những nỗ lực của ông đã không thành và rằng phe ly khai đã lấy ông làm vật hy sinh. |
| Vào ngày 31/1 , một chương trình truyền hình của Ttây ban nhađã cho đăng tải những dòng tin nhắn mà ông Puigdemont đã gửi cho ông Toni Comin , cựu Bộ trưởng Bộ Y tế vùng Catalan khi ông này đang tham dự một sự kiện ở Leuven (Bỉ). |
* Từ tham khảo:
- tơ màng
- tơ mành
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ mơ
- tơ-năng