| tẩu thoát | đt. Chạy khỏi, chạy trốn: Hắn đã tẩu-thoát. |
| tẩu thoát | - đg. (kng.). Chạy trốn thoát, không để bị bắt. Tìm đường tẩu thoát. |
| tẩu thoát | đgt. Chạy trốn thoát, không để bị bắt, bị giam giữ: tìm đường tẩu thoát o Nhân lúc mọi người sơ hở tên kẻ gian đã tẩu thoát. |
| tẩu thoát | đgt (H. thoát: tránh khỏi) Chạy đi để khỏi bị bắt: Khi công an đến thì bọn đánh bạc đã tẩu thoát phía cửa sau. |
| tẩu thoát | đt. Chạy thoát đi. |
| tẩu thoát | .- Chạy trốn. |
| tẩu thoát | Chạy thoát: Vào rừng gặp cọp, may mà tẩu-thoát được. |
| Khi cướp tẩu thoát , ngọn lửa còn rực trời , người nhà không thấy bóng ông chánh , bà chánh và người con dâu , lấy làm lạ đổ xô đi tìm cũng biệt tăm. |
| Thằng giết người nó chạy về phía... Tuyết toan giơ tay trỏ theo người tình nhân vừa tẩu thoát. |
| Quân Quảng Ngãi bị thiệt hại nặng , quan bố bỏ mặc quân sĩ tan tác nhẩy lên ngựa tẩu thoát. |
| Thế rồi đến hôm nay nghe mạ kể lại việc anh tẩu thoát khỏi cuộc vây lùng của cảnh sát thì em bỗng thấy thương anh quá. |
| Nhìn ánh mắt lấm lét của hắn , anh biết thằng này đã khỏe nhưng vẫn giả vờ nằm để tìm kế tẩu thoát. |
| Chúng sẽ có cơ hội tẩu thoát. |
* Từ tham khảo:
- tấu
- tấu nhạc
- tậu
- tậu ruộng giữa đồng, lấy chồng giữa làng
- tậu ruộng thì gia, làm nhà thì tốn
- tậu voi chung với đức ông