| tàu lăn | - Thứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường. |
| tàu lăn | dt Thứ xe dùng để nén đá trải đường, gồm có một bộ phận lăn rất to và nặng, kèm theo hai bánh to bản: Trên quãng đường mới đắp, tàu lăn đi đi lại lại nhiều lần. |
| tàu lăn | .- Thứ xe chạy bằng một ống lăn nặng và hai bánh to bản, dùng để nén đá trải đường. |
| Sát giờ ttàu lănbánh , lãnh đạo thành phố , lãnh đạo ga Sài Gòn cùng ban tổ chức lên các toa tàu hỏi thăm , chúc Tết , tiễn mọi người về quê sum vầy bên gia đình và hy vọng sẽ gặp lại các anh chị công nhân đúng ngày làm việc đầu năm mới. |
* Từ tham khảo:
- gái ngoan làm quan cho chồng
- gái ngoan tìm chồng giữa chốn ba quân
- gái nhảy
- gái phải hơi trai như thài lài phải cứt chó, trai phải hơi gái như cò bợ gặp trời mưa
- gái phải làm lẽ thà rằng chết trẻ còn hơn
- gái rẫy chồng mười lăm quan quý, trai rẫy vợ tiền phí xuống sông