| tất niên | dt. Hết năm, sắp sang năm mới: Lễ tất-niên. |
| tất niên | - Lúc hết năm: Tắm tất niên. |
| tất niên | dt. Vào lúc sắp hết năm, chuẩn bị đón năm mới: bữa tiệc đón tất niên o tổ chức ăn tất niên. |
| tất niên | tt (H. tất: hết; niên: năm) Hết năm; cuối năm: Bữa tiệc tất niên. trgt ở lúc cuối năm: Tắm tất niên. |
| tất niên | dt. Hết năm. |
| tất niên | .- Lúc hết năm: Tắm tất niên. |
| tất niên | Hết năm: Lễ tất-niên. |
| Dù anh lơ là với tết cách nào đi nữa , anh cũng cứ thấy tim anh rộn ràng lên , anh không biết phải làm việc gì trước , việc gì sau và anh thấy rằng mặc dầu là bỏ giấc ngủ trưa , những ngày cuối năm ấy quả là đi nhanh quá , nhanh như “bóng câu qua cửa sổ” – cái danh từ rất sáo mà lúc nhỏ anh vẫn viết trong tờ “com pờ li măng” đọc chúc mừng thầy giáo trong buổi học tất niên viết trên một tờ giấy rất trắng vẽ một bó hoa buộc bằng một cái băng tam tài ! Thì ra mình trách vợ bận rộn về tết , ốm cả người , mà chính mình từ rằm tháng chạp trở đi cũng bận rộn , vất vả y như vợ vậy. |
| Thường thường , ai cũng tưởng lễ tiễn ông Táo là ngày lễ cuối cùng trong một năm , thật ra sau đó hai ngày còn lễ tiễn ông vải , lễ tạ trường và lễ tất niên. |
| Ít lâu sau này , lễ tạ trường đã bỏ vì chữ Hán hết thời , nhưng letất niênên thì vẫn giữ nguyên cò bay ngựa chạy từ đồng ruộng đến thị thành : đúng ngày ba mươi tháng chạp , dân chúng làm cỗ ăn mừng và gọi là cỗ tất niên. |
| Xong , anh đến gần tôi , trân trọng : Hôm nay em làm bữa tiệc tất niên , xin mời ông anh cùng với các vị trí thức trong phòng. |
| Khi ngồi đông đủ , anh An lắp bắp nói lời khai mạc , đại khái năm cũ sắp qua , năm mới sắp đến , anh rất hân hạnh được gặp anh em trí thức cùng phòng trong buổi tất niên. |
| Anh Tâm cũng là giáo sư trung học vừa nhai xương gà rau ráu vừa gật gù khen tục lệ tất niên của ông bà ta là một truyền thống… mỹ miều , cần nên bảo vệ , kế thừa , không được để cho mai một bất cứ vì lý do gì. |
* Từ tham khảo:
- tất ta tất tưởi
- tất tả
- tất tam châm
- tất tay
- tất tần tật
- tất tật