| tất bật | - Vội vã vì bận nhiều: Trông một lũ con nhỏ xấp xỉ bằng nhau tất bật suốt ngày. |
| tất bật | tt. Vội vàng, luôn tay luôn chân, bận rộn hết việc này sang việc nọ: Cả ngày mẹ tất bật với công việc đồng áng o tất bật bán hàng. |
| tất bật | tt, trgt Vội vã vì nhiều việc: Nhà có đám cưới, mọi người đều tất bật. |
| tất bật | .- Vội vã vì bận nhiều: Trông một lũ con nhỏ xấp xỉ bằng nhau tất bật suốt ngày. |
| Lúc ấy bố mẹ mới đào mương , đắp đường , vạc bờ , cuốc góc , làm cỏ trở về tất bật với bữa cơm trưa. |
Nhìn cái dáng tất bật quê mùa của anh ai cũng tưởng Sài là người ăn no vác nặng vào loại nhất nhì đại đội. |
| Duy chỉ có vợ Tính chỉ oà khóc như gào lên lúc ông cụ vừa tắt thở và khi liệm , còn chị phải chạy tất bật với bao công việc : cau trầu , chè thuốc , lo cơm phường kèn , phường trống... Chỗ nào cần , việc gì thiếu hụt chị đều phải làm , phải lo. |
| Trong khi sự tất bật đến hốt hoảng , sự trịnh trọng đến thiêng liêng , sự ồn ã đến huyên náo cả huyện đều biết đám cưới của nhà trai thì nhà gái vẫn dửng dưng hờ hững. |
| Sự hốt hoảng tất bật của Sài chuẩn bị cho ngày sinh con khiến cô hoàn toàn mất hẳn ý nghĩ lo ngại về một đứa bé không phải là con chung của hai người. |
| Sài và lũ cháu hối hả , tất bật với bữa cơm. |
* Từ tham khảo:
- tất cả
- tất dương quan
- tất dưỡng tao bối
- tất giao
- tất hạ
- tất lực