| tập nhiễm | đt. Nhiễm lần-lần, lâu ngày thành thói quen: Tập nhiễm tánh xấu. |
| tập nhiễm | - Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc: Tập nhiễm thói xấu. |
| tập nhiễm | đgt (H. tập: thói quen; nhiễm: lây sang) Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc: Phải tránh cho trẻ em tập nhiễm những thói xấu. |
| tập nhiễm | đt. Quen nhiễm: Tập-nhiễm nết xấu. |
| tập nhiễm | .- Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc: Tập nhiễm thói xấu. |
| tập nhiễm | Quen thấm: Tập-nhiễm thói hư. |
| Hơn nữa , ở giai đoạn này trẻ dễ ttập nhiễmcác hành vi , thói quen không tốt , ảnh hưởng đến quá trình hình thành và phát triển nhân cách của trẻ sau này đặc biệt là trong giai đoạn trẻ ở lứa tuổi vị thành niên. |
* Từ tham khảo:
- đào kiểm
- đào lăng
- đào lí
- đào lí
- đào lộn hột
- đào luyện