| đào luyện | đt. Nung đất rèn sắt // (B) Nung-đúc rèn-luyện nên người. |
| đào luyện | đgt. Rèn luyện, qua thử thách để đào tạo nên người. |
| đào luyện | đgt (H. đào: nung; luyện: rèn) Rèn luyện: Nhà văn phải đào luyện nhân cách trong công tác hằng ngày (ĐgThMai). |
| đào luyện | đg. nh. Đào tạo: Đào luyện nhân tài. |
| Hà Nội là một trường học lớn , một môi trường dđào luyệncán bộ trưởng thành. |
| Còn tại châu Á thường có xu hướng chọn người trong gia đình làm lãnh đạo kế nghiệp từ sớm và ra sức dđào luyện. |
| Khoảng trống chết người này đang khiến nhiều nghiệp chủ khó khăn , thậm chí sai lầm do dựa theo kinh nghiệm và cảm tính trong việc dđào luyện, bồi dưỡng người kế nghiệp. |
| Nắm vấn đề , trường PACE đã phối hợp với FranklinCovey , Balanced Scorecard Institute và SHRM (là 3 tổ chức toàn cầu chuyên sâu về các lĩnh vực : phát triển lãnh đạo , kiến tạo văn hóa , hoạch định chiến lược , xây dựng hệ thống và quản trị nhân sự) để cùng thiết kế , biên soạn và triển khai chương trình Lãnh đạo kế nghiệp (NextGen Leaders) nhằm góp phần đưa ra lời giải cho bài toán năng lực kế nghiệp của nghiệp chủ , cũng như cho chính hành trình tự dđào luyệnmình của nhà lãnh đạo kế nghiệp tương lai. |
* Từ tham khảo:
- đào ngã mận thay
- đào ngạch gặp phải nhà thờ
- đào ngạch khoét vách
- đào ngũ
- đào nguyên
- đào nhiệm