| tập đi | đt. Dẫn dắt cho trẻ con chưa biết đi đi. // Nói những người đau bại mới hết, lần đi cho quen chân. |
| Vì ngồi lâu , nên hai chân tê hẳn , mấy bước đầu bà phải khập khiễng , như đứa bé mới tập đi. |
| Bà bắt Dung ăn mặc chỉnh tề , tập đi giầy. |
| Em bắt tôi phải may quần áo , tập đi xe đạp , rồi hai đứa đưa nhau về quê. |
| Trẻ con hay chơi với các chú thương binh , giúp họ tập đi , nghe các chú kể chuyện , dạy hát. |
| Em bắt tôi phải may quần áo , tập đi xe đạp , rồi hai đứa đưa nhau về quê. |
Gặp em câu cuối cùng chưa nói Buổi sớm qua rồi đã sắp trưa Góc sân ánh nắng còn lưu luyến Dừng lại trên chùm hoa báo mưa Đấy là mấy câu thơ bâng quơ Tế Hanh cho in trong tập đi suốt bài ca (1970). |
* Từ tham khảo:
- lỡ cơ
- lỡ cỡ
- lỡ dở
- lỡ duyên
- lỡ độ đường
- lỡ đường